Nhóm HS 7308 — Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu…

Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7308 — Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7308 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
7308.10 - Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 0%
7308.10.90 - - Loại khác kg 3%
7308.20 - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
7308.20.11 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 3%
7308.20.19 - - - Loại khác kg 3%
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308.20.21 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 5%
7308.20.29 - - - Loại khác kg 5%
7308.30 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7308.30.10 - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm kg 12%
7308.30.90 - - Loại khác kg 12%
7308.40 - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308.40.10 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 3%
7308.40.90 - - Loại khác kg 3%
7308.90 - Loại khác:
7308.90.20 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) kg 10%
7308.90.40 - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) kg 10%
7308.90.50 - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) kg 10%
7308.90.60 - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) kg 10%
- - Loại khác:
7308.90.92 - - - Lan can bảo vệ kg 10%
7308.90.99 - - - Loại khác kg 10%