Nhóm HS 7310 — Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự…

Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7310 — Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7310 Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7310.10 - Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10 - - Được tráng thiếc kg/chiếc 12%
- - Loại khác:
7310.10.91 - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô kg/chiếc 12%
7310.10.99 - - - Loại khác kg/chiếc 12%
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21 - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.21.11 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 15%
7310.21.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 15%
- - - Loại khác:
7310.21.91 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 10%
7310.21.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 12%
7310.29 - - Loại khác:
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.29.11 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 15%
7310.29.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 15%
- - - Loại khác:
7310.29.91 - - - - Được tráng thiếc kg/chiếc 10%
7310.29.92 - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô kg/chiếc 10%
7310.29.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 10%