Nhóm HS 7311 — Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7311 — Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7311 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô kg/chiếc 5%
7311.00.22 - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô kg/chiếc 0%
7311.00.23 - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) kg/chiếc 20%
7311.00.24 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) kg/chiếc 5%
7311.00.25 - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) kg/chiếc 0%
7311.00.26 - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít kg/chiếc 20%
7311.00.27 - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít kg/chiếc 5%
7311.00.29 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác:
7311.00.91 - - Có dung tích không quá 7,3 lít kg/chiếc 17%
7311.00.92 - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít kg/chiếc 17%
7311.00.94 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít kg/chiếc 5%
7311.00.99 - - Loại khác kg/chiếc 0%