Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần XV
Chương 73
Nhóm HS 7315
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7315 — Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
7315
Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11
- - Xích con lăn:
7315.11.10
- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
kg/chiếc
35%
- - - Loại khác:
7315.11.91
- - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
kg/chiếc
3%
7315.11.99
- - - - Loại khác
kg/chiếc
3%
7315.12
- - Xích khác:
7315.12.10
- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
kg/chiếc
3%
7315.12.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
3%
7315.19
- - Các bộ phận:
7315.19.10
- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
kg/chiếc
35%
7315.19.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
3%
7315.20.00
- Xích trượt
kg/chiếc
3%
- Xích khác:
7315.81.00
- - Nối bằng chốt có ren hai đầu
kg/chiếc
3%
7315.82.00
- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn
kg/chiếc
3%
7315.89
- - Loại khác:
7315.89.10
- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
kg/chiếc
30%
7315.89.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
3%
7315.90
- Các bộ phận khác:
7315.90.20
- - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
kg/chiếc
30%
7315.90.90
- - Loại khác
kg/chiếc
3%