Nhóm HS 7320 — Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7320 — Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
7320.10 - Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 kg/chiếc 10%
7320.10.12 - - - Dùng cho xe có động cơ khác kg/chiếc 3%
7320.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.20 - Lò xo cuộn:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.20.11 - - - Dùng cho xe có động cơ kg/chiếc 3%
7320.20.12 - - - Dùng cho máy làm đất kg/chiếc 3%
7320.20.19 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%
7320.90 - Loại khác:
7320.90.10 - - Dùng cho xe có động cơ kg/chiếc 3%
7320.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%