Nhóm HS 7321 — Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng…

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7321 — Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7321 Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác chiếc 15%
7321.12.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng chiếc 20%
7321.19 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
7321.19.10 - - - Loại dùng nhiên liệu rắn chiếc 20%
7321.19.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Dụng cụ khác:
7321.81.00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác chiếc 15%
7321.82.00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng chiếc 25%
7321.89.00 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn chiếc 25%
7321.90 - Bộ phận:
7321.90.10 - - Của bếp dầu hỏa (SEN) kg/chiếc 10%
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):
7321.90.21 - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) kg/chiếc 10%
7321.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 10%
7321.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 10%