Nhóm HS 7324 — Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7324 — Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7324 Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7324.10 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10 - - Bồn rửa nhà bếp kg/chiếc 20%
7324.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
- Bồn tắm:
7324.21 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) kg/chiếc 35%
7324.21.90 - - - Loại khác kg/chiếc 35%
7324.29 - - Loại khác:
7324.29.10 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) kg/chiếc 35%
7324.29.90 - - - Loại khác kg/chiếc 35%
7324.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10 - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) kg/chiếc 20%
- - Loại khác:
7324.90.91 - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm kg/chiếc 20%
7324.90.93 - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) kg/chiếc 20%
7324.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%