Nhóm HS 7408 — Dây đồng

Thuộc Chương 74 — Đồng và các sản phẩm bằng đồng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7408 — Dây đồng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7408 Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11 - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
7408.11.20 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm kg 10%
7408.11.30 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm kg 10%
7408.11.90 - - - Loại khác kg 5%
7408.19 - - Loại khác:
7408.19.10 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN) kg 10%
7408.19.90 - - - Loại khác kg 10%
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21.00 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 3%
7408.22.00 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) kg 0%
7408.29 - - Loại khác:
7408.29.10 - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) kg 0%
7408.29.90 - - - Loại khác kg 0%