Chương 74 — Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Copper and articles thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 74

Xem chú giải chương 74

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Đồng tinh luyện

Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc

Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:

XEM BẢNG 4

(b) Hợp kim đồng

Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:

(i) hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc

(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.

(c) Các hợp kim đồng chủ

Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng đồng lớn hơn 10% tính theo khối lượng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo khối lượng phải xếp vào nhóm 28.53.

Chú giải phân nhóm

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:

(b) Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)

Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo khối lượng.

(c) Hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)

Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo khối lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).

(d) Hợp kim đồng-niken

Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo khối lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 74 — Đồng và các sản phẩm bằng đồng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
- hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;
- hàm lượng niken dưới 5% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và
- hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).
7401 Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7401.00.10 - Sten đồng kg 0%
7401.00.20 - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) kg 0%
7402 Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7402.00.10 - Đồng xốp (blister copper) kg 0%
7402.00.90 - Loại khác kg 0%
7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00 - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt kg 0%
7403.12.00 - - Thanh để kéo dây kg 0%
7403.13.00 - - Que kg 0%
7403.19.00 - - Loại khác kg 0%
- Hợp kim đồng:
7403.21.00 - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) kg 0%
7403.22.00 - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) kg 0%
7403.29.00 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) kg 0%
7404.00.00 Phế liệu và mảnh vụn của đồng kg 0%
7405.00.00 Hợp kim đồng chủ kg 0%
7406 Bột và vảy đồng
7406.10.00 - Bột không có cấu trúc lớp kg 0%
7406.20.00 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng kg 0%
7407 Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10 - Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30 - - Dạng hình kg 0%
- - Dạng thanh và que:
7407.10.41 - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật kg 5%
7407.10.49 - - - Loại khác kg 5%
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 0%
7407.29.00 - - Loại khác kg 0%
7408 Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11 - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
7408.11.20 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm kg 10%
7408.11.30 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm kg 10%
7408.11.90 - - - Loại khác kg 5%
7408.19 - - Loại khác:
7408.19.10 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN) kg 10%
7408.19.90 - - - Loại khác kg 10%
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21.00 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 3%
7408.22.00 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) kg 0%
7408.29 - - Loại khác:
7408.29.10 - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) kg 0%
7408.29.90 - - - Loại khác kg 0%
7409 Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.11.00 - - Dạng cuộn kg 3%
7409.19.00 - - Loại khác kg 0%
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
7409.21.00 - - Dạng cuộn kg 0%
7409.29.00 - - Loại khác kg 0%
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
7409.31.00 - - Dạng cuộn kg 0%
7409.39.00 - - Loại khác kg 0%
7409.40.00 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) kg 0%
7409.90.00 - Bằng hợp kim đồng khác kg 0%
7410 Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
7410.11 - - Bằng đồng tinh luyện:
7410.11.10 - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN) kg 0%
7410.11.90 - - - Loại khác kg 0%
7410.12.00 - - Bằng hợp kim đồng kg 0%
- Đã được bồi:
7410.21.00 - - Bằng đồng tinh luyện kg 0%
7410.22.00 - - Bằng hợp kim đồng kg 0%
7411 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7411.10.00 - Bằng đồng tinh luyện kg 5%
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21.00 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 5%
7411.22.00 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) kg 5%
7411.29.00 - - Loại khác kg 3%
7412 Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
7412.10.00 - Bằng đồng tinh luyện kg 0%
7412.20 - Bằng hợp kim đồng:
7412.20.20 - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN) kg 0%
- - Loại khác:
7412.20.91 - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) kg 0%
7412.20.99 - - - Loại khác kg 0%
7413 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
7413.00.11 - - Cáp kg 15%
7413.00.19 - - Loại khác kg 15%
- Loại khác:
7413.00.91 - - Cáp kg 0%
7413.00.99 - - Loại khác kg 0%
7415 Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
7415.10 - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10 - - Đinh kg 20%
7415.10.20 - - Ghim dập kg 20%
7415.10.90 - - Loại khác kg 20%
- Loại khác, chưa được ren:
7415.21.00 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) kg 10%
7415.29.00 - - Loại khác kg 10%
- Loại khác, đã được ren:
7415.33 - - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10 - - - Đinh vít kg 10%
7415.33.20 - - - Bu lông và đai ốc kg 10%
7415.39.00 - - Loại khác kg 10%
7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
7418.10 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
7418.10.10 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự kg/chiếc 25%
7418.10.30 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này kg/chiếc 25%
7418.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 25%
7418.20.00 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng kg/chiếc 30%
7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.20 - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.20.10 - - Xích và các bộ phận của xích kg/chiếc 5%
7419.20.20 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt kg/chiếc 5%
7419.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 5%
7419.80 - Loại khác:
7419.80.10 - - Xích và các bộ phận của xích kg/chiếc 5%
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.80.21 - - - Đai liền cho máy móc kg/chiếc 0%
7419.80.29 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
7419.80.30 - - Lò xo kg/chiếc 0%
7419.80.40 - - Hộp đựng thuốc lá điếu kg/chiếc 5%
7419.80.50 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này kg/chiếc 5%
7419.80.60 - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN) kg/chiếc 5%
7419.80.70 - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) kg/chiếc 5%
7419.80.80 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt kg/chiếc 5%
7419.80.90 - - Loại khác kg/chiếc 5%