Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần XV
Chương 74
Nhóm HS 7419
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7419 — Các sản phẩm khác bằng đồng
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
7419
Các sản phẩm khác bằng đồng
7419.20
- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.20.10
- - Xích và các bộ phận của xích
kg/chiếc
5%
7419.20.20
- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
kg/chiếc
5%
7419.20.90
- - Loại khác
kg/chiếc
5%
7419.80
- Loại khác:
7419.80.10
- - Xích và các bộ phận của xích
kg/chiếc
5%
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.80.21
- - - Đai liền cho máy móc
kg/chiếc
0%
7419.80.29
- - - Loại khác
kg/chiếc
0%
7419.80.30
- - Lò xo
kg/chiếc
0%
7419.80.40
- - Hộp đựng thuốc lá điếu
kg/chiếc
5%
7419.80.50
- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này
kg/chiếc
5%
7419.80.60
- - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)
kg/chiếc
5%
7419.80.70
- - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)
kg/chiếc
5%
7419.80.80
- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
kg/chiếc
5%
7419.80.90
- - Loại khác
kg/chiếc
5%