7616.99.20 Các sản phẩm khác bằng nhôm – Loại khác – Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)
Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)
Ferrules of a kind suitable for use in the manufacture of pencils
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 76169920.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| EVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| VIFTA | 14% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Nhôm – Kim loại quý
Mã cùng nhóm HS 7616
7616 — Các sản phẩm khác bằng nhôm
- 7616.10.10 - - Đinh
- 7616.10.20 - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
- 7616.10.90 - - Loại khác
- 7616.91.00 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
- 7616.99.20 - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)
- 7616.99.30 - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)
- 7616.99.40 - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
- 7616.99.51 - - - - Rèm chớp lật(SEN)
- 7616.99.59 - - - - Loại khác
- 7616.99.60 - - - Máng và chén để hứng mủ cao su
- 7616.99.70 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
- 7616.99.80 - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
- 7616.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi