Chương 80 — Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Tin and articles thereof
Chú giải chương 80
Xem chú giải chương 80
Tiếng Việt · English
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Thiếc, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau:
XEM BẢNG 8
(b) Hợp kim thiếc
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo khối lượng; hoặc
(ii) hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30263000 — Thanh thiếc (Tin bars) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102200 — Đúc trong khuôn graphite (Graphite mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 85482500 — Phẫu thuật thần kinh vùng ngực bụng, tiếp cận nội soi qua da Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11190000 — Phế liệu, phế phẩm và sản phẩm phụ kim loại (Metal waste scrap and by products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 32130000 — Phần cứng điện tử, linh kiện và phụ kiện (Electronic hardware and component parts and accessories) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8001 | Thiếc chưa gia công | ||
| 8001.10.00 | - Thiếc, không hợp kim | kg | 3% |
| 8001.20.00 | - Hợp kim thiếc | kg | 3% |
| 8002.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc | kg | 3% |
| 8003 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây | ||
| 8003.00.10 | - Thanh và que hàn | kg | 10% |
| 8003.00.90 | - Loại khác | kg | 3% |
| 8007 | Các sản phẩm khác bằng thiếc | ||
| 8007.00.20 | - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm | kg/chiếc | 3% |
| 8007.00.30 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy | kg/chiếc | 3% |
| 8007.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 5% |
| - Loại khác: | |||
| 8007.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 20% |
| 8007.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | kg/chiếc | 20% |
| 8007.00.93 | - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) | kg/chiếc | 20% |
| 8007.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |