Nhóm HS 8301 — Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài…
Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8301 | Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản | ||
| 8301.10.00 | - Khóa móc | chiếc | 25% |
| 8301.20.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | chiếc | 25% |
| 8301.30.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | chiếc | 25% |
| 8301.40 | - Khóa loại khác: | ||
| 8301.40.10 | - - Còng, xích tay | chiếc | 0% |
| 8301.40.20 | - - Khóa cửa | chiếc | 25% |
| 8301.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8301.50.00 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | chiếc | 25% |
| 8301.60.00 | - Các bộ phận | chiếc | 25% |
| 8301.70.00 | - Chìa rời | chiếc | 25% |