Chương 83 — Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản

Miscellaneous articles of base metal

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 83

Xem chú giải chương 83

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.

2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)" có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 83 — Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8301 Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
8301.10.00 - Khóa móc chiếc 25%
8301.20.00 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ chiếc 25%
8301.30.00 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất chiếc 25%
8301.40 - Khóa loại khác:
8301.40.10 - - Còng, xích tay chiếc 0%
8301.40.20 - - Khóa cửa chiếc 25%
8301.40.90 - - Loại khác chiếc 25%
8301.50.00 - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa chiếc 25%
8301.60.00 - Các bộ phận chiếc 25%
8301.70.00 - Chìa rời chiếc 25%
8302 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
8302.10.00 - Bản lề (Hinges) chiếc 20%
8302.20 - Bánh xe đẩy (castor):
8302.20.10 - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm chiếc 20%
8302.20.90 - - Loại khác chiếc 15%
8302.30 - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
8302.30.10 - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) chiếc 20%
8302.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41 - - Phù hợp cho xây dựng:
- - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) chiếc 20%
8302.41.39 - - - - Loại khác chiếc 20%
8302.41.90 - - - Loại khác chiếc 20%
8302.42 - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:
8302.42.20 - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) chiếc 20%
8302.42.90 - - - Loại khác chiếc 20%
8302.49 - - Loại khác:
8302.49.10 - - - Loại phù hợp cho yên cương chiếc 20%
- - - Loại khác:
8302.49.91 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) chiếc 20%
8302.49.99 - - - - Loại khác chiếc 20%
8302.50.00 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự chiếc 25%
8302.60.00 - Cơ cấu đóng cửa tự động chiếc 17%
8303.00.00 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản chiếc 25%
8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03
8304.00.10 - Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục chiếc 25%
- Loại khác:
8304.00.91 - - Bằng nhôm chiếc 25%
8304.00.92 - - Bằng niken chiếc 25%
8304.00.99 - - Loại khác chiếc 25%
8305 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản
8305.10 - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305.10.10 - - Dùng cho bìa gáy xoắn chiếc 25%
8305.10.90 - - Loại khác chiếc 25%
8305.20 - Ghim dập dạng băng:
8305.20.10 - - Loại sử dụng cho văn phòng chiếc 25%
8305.20.20 - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép chiếc 25%
8305.20.90 - - Loại khác chiếc 15%
8305.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
8305.90.10 - - Kẹp giấy chiếc 25%
8305.90.90 - - Loại khác chiếc 25%
8306 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
8306.10.00 - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự chiếc 25%
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21.00 - - Được mạ bằng kim loại quý chiếc 25%
8306.29 - - Loại khác:
8306.29.10 - - - Bằng đồng hoặc chì chiếc 25%
8306.29.20 - - - Bằng niken chiếc 25%
8306.29.30 - - - Bằng nhôm chiếc 25%
8306.29.90 - - - Loại khác chiếc 25%
8306.30 - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
8306.30.10 - - Bằng đồng chiếc 25%
- - Loại khác:
8306.30.91 - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường chiếc 25%
8306.30.99 - - - Loại khác chiếc 25%
8307 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối
8307.10.00 - Bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 10%
8307.90.00 - Bằng kim loại cơ bản khác kg/chiếc 10%
8308 Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản
8308.10.00 - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen kg/chiếc 27%
8308.20.00 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe kg/chiếc 20%
8308.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
8308.90.10 - - Hạt trang trí chiếc/bộ 25%
8308.90.20 - - Trang kim kg/chiếc 25%
8308.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 25%
8309 Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
8309.10.00 - Nắp hình vương miện kg/chiếc 15%
8309.90 - Loại khác:
8309.90.10 - - Bao thiếc bịt nút chai kg/chiếc 15%
8309.90.20 - - Nắp của hộp (lon) nhôm kg/chiếc 15%
8309.90.60 - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc kg/chiếc 15%
8309.90.70 - - Nắp hộp khác kg/chiếc 15%
- - Loại khác, bằng nhôm:
8309.90.81 - - - Nút chai; nút xoáy kg/chiếc 15%
8309.90.89 - - - Loại khác kg/chiếc 15%
- - Loại khác:
8309.90.91 - - - Nút chai; nút xoáy kg/chiếc 15%
8309.90.92 - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm kg/chiếc 15%
8309.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 15%
8310.00.00 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05 chiếc 10%
8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
8311.10 - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
8311.10.10 - - Dạng cuộn kg 25%
8311.10.90 - - Loại khác kg 25%
8311.20 - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
8311.20.21 - - - Dạng cuộn kg 2%
8311.20.29 - - - Loại khác kg 2%
8311.20.90 - - Loại khác kg 25%
8311.30 - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
8311.30.21 - - - Dạng cuộn kg 2%
8311.30.29 - - - Loại khác kg 2%
- - Loại khác:
8311.30.91 - - - Dạng cuộn kg 15%
8311.30.99 - - - Loại khác kg 15%
8311.90.00 - Loại khác kg 25%