Nhóm HS 8402 — Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi…
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8402 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt | ||
| - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | |||
| 8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | ||
| 8402.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0% |
| 8402.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0% |
| 8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | ||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||
| 8402.12.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 5% |
| 8402.12.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 5% |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | |||
| 8402.12.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | chiếc | 5% |
| 8402.12.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 5% |
| 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | ||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||
| 8402.19.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 3% |
| 8402.19.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 3% |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | |||
| 8402.19.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | chiếc | 3% |
| 8402.19.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 3% |
| 8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | ||
| 8402.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 0% |
| 8402.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 0% |
| 8402.90 | - Bộ phận: | ||
| 8402.90.10 | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | chiếc | 0% |
| 8402.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |