8402.19.19 Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép – Hoạt động bằng điện – Loại khác
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Hoạt động bằng điện › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84021919.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 1,7% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
- Kiểm tra chuyên ngành Sản phẩm, hàng hóa không phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH)
Mã cùng nhóm HS 8402
- 8402.11.10 - - - Hoạt động bằng điện
- 8402.11.20 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8402.12.11 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
- 8402.12.19 - - - - Loại khác
- 8402.12.21 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
- 8402.12.29 - - - - Loại khác
- 8402.19.11 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
- 8402.19.19 - - - - Loại khác
- 8402.19.21 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
- 8402.19.29 - - - - Loại khác
- 8402.20.10 - - Hoạt động bằng điện
- 8402.20.20 - - Không hoạt động bằng điện
- 8402.90.10 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
- 8402.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi