Nhóm HS 8407 — Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8407 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện | ||
| 8407.10.00 | - Động cơ phương tiện bay | chiếc | 0% |
| - Động cơ máy thủy: | |||
| 8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài: | ||
| 8407.21.10 | - - - Công suất không quá 22,38 kW | chiếc | 25% |
| 8407.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7% |
| 8407.29 | - - Loại khác: | ||
| 8407.29.20 | - - - Công suất không quá 22,38 kW | chiếc | 25% |
| 8407.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7% |
| - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | |||
| 8407.31.00 | - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | chiếc | 50% |
| 8407.32 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | ||
| - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: | |||
| 8407.32.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 30% |
| 8407.32.12 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 45% |
| 8407.32.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | |||
| 8407.32.22 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 45% |
| 8407.32.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| 8407.33 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | ||
| 8407.33.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 25% |
| 8407.33.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 32% |
| 8407.33.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8407.34 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | ||
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||
| 8407.34.40 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | chiếc | 25% |
| 8407.34.50 | - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 25% |
| 8407.34.60 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 32% |
| - - - - Loại khác: | |||
| 8407.34.71 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 20% |
| 8407.34.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 20% |
| 8407.34.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8407.34.91 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc | chiếc | 25% |
| 8407.34.92 | - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 25% |
| 8407.34.93 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | chiếc | 32% |
| - - - - Loại khác: | |||
| 8407.34.94 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 18% |
| 8407.34.95 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 18% |
| 8407.34.99 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 18% |
| 8407.90 | - Động cơ khác: | ||
| 8407.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kW | chiếc | 25% |
| 8407.90.20 | - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW | chiếc | 25% |
| 8407.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 5% |