Nhóm HS 8407 — Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8407 — Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8407 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
8407.10.00 - Động cơ phương tiện bay chiếc 0%
- Động cơ máy thủy:
8407.21 - - Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10 - - - Công suất không quá 22,38 kW chiếc 25%
8407.21.90 - - - Loại khác chiếc 7%
8407.29 - - Loại khác:
8407.29.20 - - - Công suất không quá 22,38 kW chiếc 25%
8407.29.90 - - - Loại khác chiếc 7%
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc chiếc 50%
8407.32 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 30%
8407.32.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 45%
8407.32.19 - - - - Loại khác chiếc 30%
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.22 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 45%
8407.32.29 - - - - Loại khác chiếc 30%
8407.33 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8407.33.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 32%
8407.33.90 - - - Loại khác chiếc 20%
8407.34 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc chiếc 25%
8407.34.50 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8407.34.60 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 32%
- - - - Loại khác:
8407.34.71 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 20%
8407.34.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8407.34.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 10%
- - - Loại khác:
8407.34.91 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc chiếc 25%
8407.34.92 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8407.34.93 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 chiếc 32%
- - - - Loại khác:
8407.34.94 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 18%
8407.34.95 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 18%
8407.34.99 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 18%
8407.90 - Động cơ khác:
8407.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW chiếc 25%
8407.90.20 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW chiếc 25%
8407.90.90 - - Loại khác chiếc 5%