8407.34.72 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển… – Đã lắp ráp hoàn chỉnh – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện › Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87 › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc › Đã lắp ráp hoàn chỉnh › Loại khác › Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 cc
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84073472.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 2,5% | EUR.1 | |
| AJCEP | 3% | AJ | |
| VIFTA | 14% | VIFTA | |
| VKFTA | 20% | VK | |
| RCEP | 20% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 50% | E | |
| CPTPP | 0/0 | CPTPP | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8407
- 8407.10.00 - Động cơ phương tiện bay
- 8407.21.10 - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8407.21.90 - - - Loại khác
- 8407.29.20 - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8407.29.90 - - - Loại khác
- 8407.31.00 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
- 8407.32.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8407.32.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.32.19 - - - - Loại khác
- 8407.32.22 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.32.29 - - - - Loại khác
- 8407.33.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8407.33.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.33.90 - - - Loại khác
- 8407.34.40 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
- 8407.34.50 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
- 8407.34.60 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.34.71 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8407.34.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8407.34.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8407.34.91 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
- 8407.34.92 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
- 8407.34.93 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.34.94 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8407.34.95 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8407.34.99 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8407.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW
- 8407.90.20 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
- 8407.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi