8409.91.26 Các bộ phận – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác › Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 › Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84099126.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 1,2% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,2% | EUR.1 | |
| ACFTA | 5% | E | |
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| AHKFTA | 10% | AHK | |
| RCEP | 10% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AJCEP | 12% | AJ | |
| VJEPA | 13% | VJ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8409
8409 — Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
- 8409.10.00 - Dùng cho động cơ phương tiện bay
- 8409.91.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.14 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.17 - - - - Piston khác
- 8409.91.18 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.19 - - - - Loại khác
- 8409.91.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.24 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.28 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.29 - - - - Loại khác
- 8409.91.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.34 - - - - Ống xi lanh
- 8409.91.35 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.37 - - - - Piston
- 8409.91.38 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.39 - - - - Loại khác
- 8409.91.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.44 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.47 - - - - Piston khác
- 8409.91.48 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.49 - - - - Loại khác
- 8409.91.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.53 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.55 - - - - - Piston khác
- 8409.91.59 - - - - - Loại khác
- 8409.91.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.63 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.69 - - - - - Loại khác
- 8409.91.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.74 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.77 - - - - Piston khác
- 8409.91.78 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.79 - - - - Loại khác
- 8409.99.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.14 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.17 - - - - Piston khác
- 8409.99.18 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.19 - - - - Loại khác
- 8409.99.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.24 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.25 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.27 - - - - Piston khác
- 8409.99.29 - - - - Loại khác
- 8409.99.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.34 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.36 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.37 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.38 - - - - Ống xi lanh và piston khác
- 8409.99.39 - - - - Loại khác
- 8409.99.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.44 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.47 - - - - Piston khác
- 8409.99.48 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.49 - - - - Loại khác
- 8409.99.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.53 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.55 - - - - - Piston khác
- 8409.99.59 - - - - - Loại khác
- 8409.99.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.63 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.65 - - - - - Piston khác
- 8409.99.69 - - - - - Loại khác
- 8409.99.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.74 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.75 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.77 - - - - Piston khác
- 8409.99.78 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.79 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi