8409.91.76 Các bộ phận – Dùng cho động cơ khác – Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác › Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dùng cho động cơ khác › Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm

Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84099176.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8409.91.76
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 1,2% EUR.1
UKVFTA 1,2% EUR.1
ACFTA 5% E
AANZFTA 5% AANZ
VIFTA 5,7% VIFTA
VKFTA 10% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 10%
  • RCEP (Úc): 10%
  • RCEP (Trung Quốc): 10%
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): 10%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VCFTA 15% VC
AKFTA 16% AK
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8409

8409 — Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi