8413.50.40 Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng › Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác › Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h

Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84135040.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8413.50.40
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: MY
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
RCEP 0% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 0%
  • RCEP (Úc): 0%
  • RCEP (Trung Quốc): 0%
  • RCEP (Nhật Bản): 0%
  • RCEP (Hàn Quốc): 0%
  • RCEP (New Zealand): 0%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 2% AHK
VIFTA 5,7% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8413

8413 — Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi