8413.70.51 Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h – Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng › Bơm ly tâm khác › Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h › Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
With an inlet diameter not exceeding 200 mm
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84137051.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, ID, TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| VIFTA | 7% | VIFTA | |
| AIFTA | 7,5% | AI |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8413
8413 — Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- 8413.11.00 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
- 8413.19.10 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.19.20 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.20.10 - - Bơm nước
- 8413.20.20 - - Bơm hút sữa
- 8413.20.90 - - Loại khác
- 8413.30.30 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8413.30.40 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
- 8413.30.51 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.30.52 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm
- 8413.30.90 - - Loại khác
- 8413.40.00 - Bơm bê tông
- 8413.50.31 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.50.32 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.50.40 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.50.90 - - Loại khác
- 8413.60.31 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.60.32 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.60.40 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.60.90 - - Loại khác
- 8413.70.11 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)
- 8413.70.19 - - - Loại khác (SEN)
- 8413.70.31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.39 - - - Loại khác
- 8413.70.42 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện
- 8413.70.43 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện
- 8413.70.49 - - - Loại khác
- 8413.70.51 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.59 - - - Loại khác
- 8413.70.91 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.99 - - - Loại khác
- 8413.81.13 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện
- 8413.81.14 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện
- 8413.81.15 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.81.19 - - - Loại khác
- 8413.82.10 - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.82.20 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.91.10 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
- 8413.91.20 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90
- 8413.91.30 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
- 8413.91.40 - - - Của bơm ly tâm khác
- 8413.91.90 - - - Của bơm khác
- 8413.92.00 - - Của máy đẩy chất lỏng
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi