Nhóm HS 8414 — Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt…

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8414 — Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
8414.10.00 - Bơm chân không chiếc 10%
8414.20 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10 - - Bơm xe đạp chiếc 20%
8414.20.90 - - Loại khác chiếc 20%
8414.30 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
8414.30.40 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên chiếc 3%
8414.30.90 - - Loại khác chiếc 3%
8414.40.00 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển chiếc 7%
- Quạt:
8414.51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp chiếc 30%
- - - Loại khác:
8414.51.91 - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 25%
8414.51.99 - - - - Loại khác chiếc 25%
8414.59 - - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414.59.10 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) chiếc 15%
8414.59.20 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò chiếc 5%
8414.59.30 - - - - Máy thổi khí (SEN) chiếc 15%
- - - - Loại khác:
8414.59.41 - - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 15%
8414.59.49 - - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Loại khác:
8414.59.50 - - - - Máy thổi khí (SEN) chiếc 10%
- - - - Loại khác:
8414.59.91 - - - - - Có lưới bảo vệ chiếc 10%
8414.59.92 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò chiếc 3%
8414.59.99 - - - - - Loại khác chiếc 10%
8414.60 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.60.11 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) chiếc 0%
8414.60.19 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.60.91 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp chiếc 15%
8414.60.99 - - - Loại khác chiếc 15%
8414.70 - Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.70.11 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chiếc 15%
8414.70.19 - - - Loại khác chiếc 5%
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.70.21 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chiếc 15%
8414.70.29 - - - Loại khác chiếc 5%
8414.80 - Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.80.11 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) chiếc 0%
8414.80.19 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.80.21 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp chiếc 5%
8414.80.29 - - - - Loại khác chiếc 5%
8414.80.30 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí chiếc 5%
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ chiếc 5%
8414.80.42 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) chiếc 7%
8414.80.43 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) chiếc 3%
8414.80.49 - - - Loại khác chiếc 5%
8414.80.50 - - Máy bơm không khí chiếc 5%
8414.80.90 - - Loại khác chiếc 5%
8414.90 - Bộ phận:
- - Của quạt:
8414.90.21 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 5%
8414.90.22 - - - Của máy thổi khí chiếc 10%
8414.90.29 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Của nắp chụp hút:
8414.90.31 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 chiếc 10%
8414.90.32 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 chiếc 0%
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
8414.90.41 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện chiếc 0%
8414.90.42 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện chiếc 0%
8414.90.50 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 chiếc 10%
8414.90.60 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 chiếc 0%
8414.90.70 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 chiếc 0%
8414.90.80 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 chiếc 0%
8414.90.90 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác chiếc 0%