8414.51.10 Quạt bàn và quạt dạng hộp
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc › Quạt › Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W › Quạt bàn và quạt dạng hộp
Table fans and box fans
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84145110.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
30%
NK thông thường
45%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| ACFTA | 15% | E | Không áp dụng: BN, KH, TH |
| VIFTA | 21% | VIFTA | |
| AIFTA | 22,5% | AI | |
| VCFTA | 27% | VC | |
| VKFTA | 30% | VK | |
| RCEP | 30% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 40% | AK | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Kiểm tra chuyên ngành Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)
Mã cùng nhóm HS 8414
- 8414.10.00 - Bơm chân không
- 8414.20.10 - - Bơm xe đạp
- 8414.20.90 - - Loại khác
- 8414.30.40 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
- 8414.30.90 - - Loại khác
- 8414.40.00 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
- 8414.51.10 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
- 8414.51.91 - - - - Có lưới bảo vệ
- 8414.51.99 - - - - Loại khác
- 8414.59.10 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)
- 8414.59.20 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
- 8414.59.30 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- 8414.59.41 - - - - - Có lưới bảo vệ
- 8414.59.49 - - - - - Loại khác
- 8414.59.50 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- 8414.59.91 - - - - - Có lưới bảo vệ
- 8414.59.92 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
- 8414.59.99 - - - - - Loại khác
- 8414.60.11 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
- 8414.60.19 - - - Loại khác
- 8414.60.91 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
- 8414.60.99 - - - Loại khác
- 8414.70.11 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
- 8414.70.19 - - - Loại khác
- 8414.70.21 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
- 8414.70.29 - - - Loại khác
- 8414.80.11 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
- 8414.80.19 - - - - Loại khác
- 8414.80.21 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
- 8414.80.29 - - - - Loại khác
- 8414.80.30 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
- 8414.80.41 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
- 8414.80.42 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
- 8414.80.43 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
- 8414.80.49 - - - Loại khác
- 8414.80.50 - - Máy bơm không khí
- 8414.80.90 - - Loại khác
- 8414.90.21 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
- 8414.90.22 - - - Của máy thổi khí
- 8414.90.29 - - - Loại khác
- 8414.90.31 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
- 8414.90.32 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
- 8414.90.41 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
- 8414.90.42 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
- 8414.90.50 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
- 8414.90.60 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
- 8414.90.70 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
- 8414.90.80 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
- 8414.90.90 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi