Nhóm HS 8415 — Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm…

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8415 — Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
8415.10 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
8415.10.20 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW chiếc 30%
8415.10.30 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW chiếc 30%
8415.10.90 - - Loại khác chiếc 20%
8415.20 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 25%
8415.20.90 - - Loại khác chiếc 17%
- Loại khác:
8415.81 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW chiếc 0%
8415.81.12 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 0%
8415.81.19 - - - - Loại khác chiếc 0%
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.81.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 25%
8415.81.29 - - - - Loại khác chiếc 17%
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 25%
8415.81.39 - - - - Loại khác chiếc 17%
- - - Loại khác:
8415.81.95 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 17%
8415.81.96 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 17%
- - - - Loại khác:
8415.81.97 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW chiếc 25%
8415.81.98 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW chiếc 25%
8415.81.99 - - - - - Loại khác chiếc 20%
8415.82 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 0%
8415.82.19 - - - - Loại khác chiếc 0%
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.82.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 27%
8415.82.29 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 27%
8415.82.39 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Loại khác:
8415.82.91 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 27%
8415.82.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8415.83 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) chiếc 0%
8415.83.19 - - - - Loại khác chiếc 0%
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.83.21 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 25%
8415.83.29 - - - - Loại khác chiếc 17%
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 25%
8415.83.39 - - - - Loại khác chiếc 17%
- - - Loại khác:
8415.83.91 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW chiếc 25%
8415.83.99 - - - - Loại khác chiếc 17%
8415.90 - Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
8415.90.13 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 0%
8415.90.14 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ chiếc 5%
8415.90.15 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 chiếc 3%
8415.90.19 - - - Loại khác chiếc 3%
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
8415.90.24 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 0%
8415.90.25 - - - - Loại khác chiếc 3%
- - - Loại khác:
8415.90.26 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 0%
8415.90.29 - - - - Loại khác chiếc 3%
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
8415.90.34 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 0%
8415.90.35 - - - - Loại khác chiếc 3%
- - - Loại khác:
8415.90.36 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 0%
8415.90.39 - - - - Loại khác chiếc 3%
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
8415.90.44 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 0%
8415.90.45 - - - - Loại khác chiếc 3%
- - - Loại khác:
8415.90.46 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt chiếc 0%
8415.90.49 - - - - Loại khác chiếc 3%