8415.83.21 Máy điều hòa không khí – Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt – Công suất làm mát không quá 26,38 kW

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt › Loại khác › Không gắn kèm bộ phận làm lạnh › Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt › Công suất làm mát không quá 26,38 kW

Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kW

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84158321.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 25%
NK thông thường 37,5%
VAT 10% / 8%
TTĐB 10%
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8415.83.21
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
AIFTA 5% AI
AHKFTA 5% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 12,5%
  • RCEP (Úc): 12,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 12,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 13,6%
  • RCEP (Hàn Quốc): 12,5%
  • RCEP (New Zealand): 12,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 17,5% VIFTA
VCFTA 21% VC
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8415

8415 — Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi