Nhóm HS 8418 — Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác…

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8418 — Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8418 Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
8418.10 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.31 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít chiếc 25%
8418.10.32 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít chiếc 25%
8418.10.39 - - - Loại khác chiếc 3%
8418.10.40 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 5%
- - Loại khác:
8418.10.91 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít chiếc 10%
8418.10.99 - - - Loại khác chiếc 20%
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
8418.21 - - Loại sử dụng máy nén:
8418.21.10 - - - Dung tích không quá 230 lít chiếc 25%
8418.21.90 - - - Loại khác chiếc 25%
8418.29.00 - - Loại khác chiếc 35%
8418.30 - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10 - - Dung tích không quá 200 lít chiếc 20%
8418.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
8418.40 - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10 - - Dung tích không quá 200 lít chiếc 20%
8418.40.90 - - Loại khác chiếc 20%
8418.50 - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 5%
8418.50.19 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Loại khác:
8418.50.91 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 5%
8418.50.99 - - - Loại khác chiếc 20%
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 chiếc 10%
8418.69 - - Loại khác:
8418.69.10 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống chiếc 10%
8418.69.30 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) chiếc 10%
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
8418.69.41 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí chiếc 10%
8418.69.49 - - - - Loại khác chiếc 10%
8418.69.50 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy chiếc 3%
8418.69.90 - - - Loại khác chiếc 10%
- Bộ phận:
8418.91.00 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông chiếc 3%
8418.99 - - Loại khác:
8418.99.10 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ chiếc 0%
8418.99.40 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) chiếc 0%
8418.99.90 - - - Loại khác chiếc 0%