8418.50.99 Tủ lạnh – Loại có kiểu dáng nội thất khác để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông – Loại khác

Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 › Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông › Loại khác › Loại khác

Other

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84185099.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8418.50.99
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
VIFTA 11,4% VIFTA
ACFTA 15% E Không áp dụng: KH, TH
RCEP 20% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 20%
  • RCEP (Úc): 20%
  • RCEP (Trung Quốc): 20%
  • RCEP (Nhật Bản): 20%
  • RCEP (Hàn Quốc): 20%
  • RCEP (New Zealand): 20%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AIFTA 22,5% AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8418

8418 — Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi