Nhóm HS 8421 — Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8421 — Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11.00 - - Máy tách kem chiếc 10%
8421.12.00 - - Máy làm khô quần áo chiếc 18%
8421.19 - - Loại khác:
8421.19.10 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường chiếc 5%
8421.19.90 - - - Loại khác chiếc 5%
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21 - - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình chiếc 5%
8421.21.19 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22 - - - - Hoạt động bằng điện chiếc 5%
8421.21.23 - - - - Không hoạt động bằng điện chiếc 5%
8421.22 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421.22.30 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ chiếc 10%
8421.22.90 - - - Loại khác chiếc 10%
8421.23 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11 - - - - Bộ lọc dầu chiếc 0%
8421.23.19 - - - - Loại khác chiếc 0%
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21 - - - - Bộ lọc dầu chiếc 15%
8421.23.29 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Loại khác:
8421.23.91 - - - - Bộ lọc dầu chiếc 0%
8421.23.99 - - - - Loại khác chiếc 0%
8421.29 - - Loại khác:
8421.29.10 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm chiếc 0%
8421.29.20 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường chiếc 0%
8421.29.30 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu chiếc 0%
8421.29.40 - - - Loại khác, bộ lọc xăng chiếc 0%
8421.29.50 - - - Loại khác, bộ lọc dầu chiếc 0%
8421.29.60 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN) chiếc 0%
8421.29.90 - - - Loại khác chiếc 0%
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 0%
8421.31.20 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 chiếc 10%
8421.31.90 - - - Loại khác chiếc 0%
8421.32.00 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong chiếc 0%
8421.39 - - Loại khác:
8421.39.20 - - - Máy lọc không khí chiếc 0%
8421.39.30 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm chiếc 0%
8421.39.90 - - - Loại khác chiếc 0%
- Bộ phận:
8421.91 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 chiếc 0%
8421.91.20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 chiếc 0%
8421.91.90 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 chiếc 0%
8421.99 - - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
8421.99.21 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN) chiếc 0%
8421.99.29 - - - - Loại khác (SEN) chiếc 0%
8421.99.30 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 chiếc 0%
8421.99.40 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50 chiếc 0%
8421.99.50 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60 chiếc 0%
8421.99.60 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30 chiếc 0%
8421.99.70 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90 chiếc 0%
- - - Loại khác:
8421.99.91 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 chiếc 0%
8421.99.94 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 chiếc 0%
8421.99.96 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91 chiếc 0%
8421.99.97 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99 chiếc 0%
8421.99.99 - - - - Loại khác chiếc 0%