8421.39.30 Máy và thiết bị lọc – Loại khác – Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính…
Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí › Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí › Loại khác › Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
Other, with stainless steel housing, and with inlet and outlet tube bores with inside diameters not exceeding 1.3 cm
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84213930.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8421
- 8421.11.00 - - Máy tách kem
- 8421.12.00 - - Máy làm khô quần áo
- 8421.19.10 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
- 8421.19.90 - - - Loại khác
- 8421.21.11 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
- 8421.21.19 - - - - Loại khác
- 8421.21.22 - - - - Hoạt động bằng điện
- 8421.21.23 - - - - Không hoạt động bằng điện
- 8421.22.30 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
- 8421.22.90 - - - Loại khác
- 8421.23.11 - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.19 - - - - Loại khác
- 8421.23.21 - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.29 - - - - Loại khác
- 8421.23.91 - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.99 - - - - Loại khác
- 8421.29.10 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8421.29.20 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
- 8421.29.30 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
- 8421.29.40 - - - Loại khác, bộ lọc xăng
- 8421.29.50 - - - Loại khác, bộ lọc dầu
- 8421.29.60 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)
- 8421.29.90 - - - Loại khác
- 8421.31.10 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8421.31.20 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 8421.31.90 - - - Loại khác
- 8421.32.00 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong
- 8421.39.20 - - - Máy lọc không khí
- 8421.39.30 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
- 8421.39.90 - - - Loại khác
- 8421.91.10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
- 8421.91.20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
- 8421.91.90 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90
- 8421.99.21 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)
- 8421.99.29 - - - - Loại khác (SEN)
- 8421.99.30 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
- 8421.99.40 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50
- 8421.99.50 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60
- 8421.99.60 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30
- 8421.99.70 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90
- 8421.99.91 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
- 8421.99.94 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
- 8421.99.96 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91
- 8421.99.97 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99
- 8421.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi