Nhóm HS 8423 — Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra…
Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8423 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân | ||
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | ||
| 8423.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 20% |
| 8423.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 20% |
| 8423.20 | - Cân băng tải: | ||
| 8423.20.10 | - - Cân điện tử | chiếc | 0% |
| 8423.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | ||
| 8423.30.10 | - - Cân điện tử | chiếc | 0% |
| 8423.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Cân trọng lượng khác: | |||
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | ||
| 8423.81.10 | - - - Cân điện tử | chiếc | 20% |
| 8423.81.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8423.82 | - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | ||
| - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg: | |||
| 8423.82.31 | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | chiếc | 7% |
| 8423.82.32 | - - - - Cân điện tử khác | chiếc | 7% |
| 8423.82.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: | |||
| 8423.82.41 | - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ | chiếc | 3% |
| 8423.82.42 | - - - - Cân điện tử khác | chiếc | 3% |
| 8423.82.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 3% |
| 8423.89 | - - Loại khác: | ||
| 8423.89.10 | - - - Cân điện tử | chiếc | 3% |
| 8423.89.90 | - - - Loại khác | chiếc | 3% |
| 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | ||
| 8423.90.10 | - - Quả cân | chiếc | 15% |
| 8423.90.30 | - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN) | chiếc | 5% |
| 8423.90.40 | - - Bộ phận của các loại cân khác | chiếc | 5% |