8423.90.30 Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân – Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân › Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân › Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
Parts of weighing machinery using electronic means for gauging weight, excluding of machines for weighing motor vehicles
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84239030.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8423
- 8423.10.10 - - Hoạt động bằng điện
- 8423.10.20 - - Không hoạt động bằng điện
- 8423.20.10 - - Cân điện tử
- 8423.20.90 - - Loại khác
- 8423.30.10 - - Cân điện tử
- 8423.30.90 - - Loại khác
- 8423.81.10 - - - Cân điện tử
- 8423.81.90 - - - Loại khác
- 8423.82.31 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
- 8423.82.32 - - - - Cân điện tử khác
- 8423.82.39 - - - - Loại khác
- 8423.82.41 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
- 8423.82.42 - - - - Cân điện tử khác
- 8423.82.49 - - - - Loại khác
- 8423.89.10 - - - Cân điện tử
- 8423.89.90 - - - Loại khác
- 8423.90.10 - - Quả cân
- 8423.90.30 - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
- 8423.90.40 - - Bộ phận của các loại cân khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi