8424.90.94 Thiết bị cơ khí – Của thiết bị khác – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự › Bộ phận › Của thiết bị khác › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
Of goods of subheading 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84249094.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8424
- 8424.10.10 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 8424.10.90 - - Loại khác
- 8424.20.11 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8424.20.19 - - - Loại khác
- 8424.20.21 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8424.20.29 - - - Loại khác
- 8424.30.00 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- 8424.41.10 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay
- 8424.41.20 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8424.41.90 - - - Loại khác
- 8424.49.10 - - - Hoạt động bằng điện
- 8424.49.20 - - - Không hoạt động bằng điện
- 8424.82.10 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
- 8424.82.20 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8424.82.30 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8424.89.10 - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít
- 8424.89.20 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
- 8424.89.40 - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng
- 8424.89.50 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8424.89.90 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8424.90.10 - - Của bình dập lửa
- 8424.90.21 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
- 8424.90.23 - - - - Loại khác
- 8424.90.24 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
- 8424.90.29 - - - - Loại khác
- 8424.90.30 - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- 8424.90.93 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10
- 8424.90.94 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
- 8424.90.95 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20
- 8424.90.96 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40
- 8424.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi