8443.99.20 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in – Bộ phận và phụ kiện – Hộp mực in đã có mực in
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng › Bộ phận và phụ kiện › Loại khác › Hộp mực in đã có mực in
Ink-filled printer cartridges
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84439920.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8443
- 8443.11.00 - - Máy in offset, in cuộn
- 8443.12.00 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
- 8443.13.00 - - Máy in offset khác
- 8443.14.00 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
- 8443.15.00 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
- 8443.16.00 - - Máy in flexo(1)
- 8443.17.00 - - Máy in ống đồng(1) (*)
- 8443.19.00 - - Loại khác
- 8443.31.11 - - - - Loại màu
- 8443.31.19 - - - - Loại khác
- 8443.31.21 - - - - Loại màu
- 8443.31.29 - - - - Loại khác
- 8443.31.31 - - - - Loại màu
- 8443.31.39 - - - - Loại khác
- 8443.31.91 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
- 8443.31.99 - - - - Loại khác
- 8443.32.11 - - - - Loại màu
- 8443.32.19 - - - - Loại khác
- 8443.32.21 - - - - Loại màu
- 8443.32.29 - - - - Loại khác
- 8443.32.31 - - - - Loại màu
- 8443.32.39 - - - - Loại khác
- 8443.32.40 - - - Máy fax
- 8443.32.50 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8443.32.60 - - - Máy vẽ (Plotters)
- 8443.32.90 - - - Loại khác
- 8443.39.10 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
- 8443.39.20 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
- 8443.39.30 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
- 8443.39.40 - - - Máy in phun
- 8443.39.90 - - - Loại khác
- 8443.91.00 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
- 8443.99.10 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8443.99.20 - - - Hộp mực in đã có mực in
- 8443.99.30 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
- 8443.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi