Nhóm HS 8462 — Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại)…

Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8462 — Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại)…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8462 Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
8462.11.00 - - Máy rèn khuôn kín chiếc/bộ 2%
8462.19.00 - - Loại khác chiếc/bộ 2%
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
8462.22 - - Máy định hình (Profile forming machines):
8462.22.10 - - - Điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.22.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
8462.23.00 - - Máy chấn điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.24.00 - - Máy uốn bảng điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.25.00 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.26.00 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác chiếc/bộ 0%
8462.29.00 - - Loại khác chiếc/bộ 0%
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
8462.32 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
8462.32.10 - - - Điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.32.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
8462.33.00 - - Máy cắt xén điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.39.00 - - Loại khác chiếc/bộ 0%
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
8462.42.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.49.00 - - Loại khác chiếc/bộ 0%
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
8462.51.00 - - Điều khiển số chiếc/bộ 0%
8462.59.00 - - Loại khác chiếc/bộ 0%
- Máy gia công ép nguội kim loại:
8462.61 - - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
8462.61.11 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 2%
8462.61.19 - - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
- - - Loại khác:
8462.61.91 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 2%
8462.61.99 - - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
8462.62 - - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
8462.62.11 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 2%
8462.62.19 - - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
- - - Loại khác:
8462.62.91 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 2%
8462.62.99 - - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
8462.63 - - Máy ép Servo:
8462.63.10 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 2%
8462.63.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
8462.69 - - Loại khác:
8462.69.10 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 2%
8462.69.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 0%
8462.90 - Loại khác:
8462.90.10 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn chiếc/bộ 2%
8462.90.90 - - Loại khác chiếc/bộ 0%