8462.24.00 Máy uốn bảng điều khiển số
Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên › Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng › Máy uốn bảng điều khiển số
Numerically controlled panel benders
Đơn vị tính: chiếc/bộ
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84622400.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8462
- 8462.11.00 - - Máy rèn khuôn kín
- 8462.19.00 - - Loại khác
- 8462.22.10 - - - Điều khiển số
- 8462.22.90 - - - Loại khác
- 8462.23.00 - - Máy chấn điều khiển số
- 8462.24.00 - - Máy uốn bảng điều khiển số
- 8462.25.00 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số
- 8462.26.00 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác
- 8462.29.00 - - Loại khác
- 8462.32.10 - - - Điều khiển số
- 8462.32.90 - - - Loại khác
- 8462.33.00 - - Máy cắt xén điều khiển số
- 8462.39.00 - - Loại khác
- 8462.42.00 - - Điều khiển số
- 8462.49.00 - - Loại khác
- 8462.51.00 - - Điều khiển số
- 8462.59.00 - - Loại khác
- 8462.61.11 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.61.19 - - - - Loại khác
- 8462.61.91 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.61.99 - - - - Loại khác
- 8462.62.11 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.62.19 - - - - Loại khác
- 8462.62.91 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.62.99 - - - - Loại khác
- 8462.63.10 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.63.90 - - - Loại khác
- 8462.69.10 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.69.90 - - - Loại khác
- 8462.90.10 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi