Nhóm HS 8481 — Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự…

Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8481 — Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8481 Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
8481.10 - Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
8481.10.11 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm chiếc 5%
8481.10.19 - - - Loại khác chiếc 3%
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm chiếc 3%
8481.10.22 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm chiếc 3%
- - Loại khác:
8481.10.91 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 3%
8481.10.99 - - - Loại khác chiếc 3%
8481.20 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
8481.20.11 - - - Bằng sắt hoặc thép chiếc 5%
8481.20.19 - - - Loại khác chiếc 5%
8481.20.20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 0%
8481.20.90 - - Loại khác chiếc 0%
8481.30 - Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm chiếc 0%
8481.30.20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống chiếc 2%
8481.30.40 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 0%
8481.30.90 - - Loại khác chiếc 0%
8481.40 - Van an toàn hoặc van xả:
8481.40.10 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống chiếc 5%
8481.40.30 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 5%
8481.40.90 - - Loại khác chiếc 5%
8481.80 - Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
8481.80.11 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 5%
8481.80.12 - - - Bằng vật liệu khác chiếc 5%
- - Van dùng cho lốp không săm:
8481.80.13 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 5%
8481.80.14 - - - Bằng vật liệu khác chiếc 5%
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.80.21 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm chiếc 5%
8481.80.22 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm chiếc 5%
8481.80.30 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga chiếc 5%
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 5%
8481.80.49 - - - Loại khác chiếc 5%
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 20%
8481.80.59 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm chiếc 15%
8481.80.62 - - - - Loại khác chiếc 15%
8481.80.63 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN) chiếc 15%
8481.80.65 - - - Loại khác (SEN) chiếc 15%
- - Van nối có núm:
8481.80.66 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 10%
8481.80.67 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Loại khác:
- - - Van bi:
8481.80.71 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 10%
8481.80.72 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:
8481.80.73 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm chiếc 5%
8481.80.74 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm chiếc 5%
8481.80.77 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm chiếc 10%
- - - Van nhiều cửa:
8481.80.78 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 5%
8481.80.79 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
8481.80.81 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 3%
8481.80.82 - - - - Loại khác chiếc 3%
8481.80.83 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm chiếc 10%
8481.80.84 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm chiếc 5%
8481.80.93 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 chiếc 10%
- - - Van plastic khác:
8481.80.94 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm chiếc 10%
8481.80.95 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm chiếc 5%
8481.80.96 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm chiếc 5%
8481.80.97 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken chiếc 10%
- - - Loại khác:
8481.80.98 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống chiếc 10%
8481.80.99 - - - - Loại khác chiếc 10%
8481.90 - Bộ phận:
8481.90.10 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm chiếc 0%
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21 - - - Thân, dùng cho vòi nước chiếc 10%
8481.90.22 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) chiếc 0%
8481.90.23 - - - Thân, loại khác chiếc 3%
8481.90.29 - - - Loại khác chiếc 3%
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.31 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 3%
8481.90.39 - - - Loại khác chiếc 3%
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.41 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng chiếc 3%
8481.90.49 - - - Loại khác chiếc 3%
8481.90.90 - - Loại khác chiếc 0%