8481.90.22 Vòi – Dùng cho vòi, van các loại và các thiết bị tương tự có đường… – Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt › Bộ phận › Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống › Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)
Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84819022.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8481
- 8481.10.11 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
- 8481.10.19 - - - Loại khác
- 8481.10.21 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm
- 8481.10.22 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
- 8481.10.91 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.10.99 - - - Loại khác
- 8481.20.11 - - - Bằng sắt hoặc thép
- 8481.20.19 - - - Loại khác
- 8481.20.20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.20.90 - - Loại khác
- 8481.30.10 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm
- 8481.30.20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 8481.30.40 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.30.90 - - Loại khác
- 8481.40.10 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 8481.40.30 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.40.90 - - Loại khác
- 8481.80.11 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.80.12 - - - Bằng vật liệu khác
- 8481.80.13 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.80.14 - - - Bằng vật liệu khác
- 8481.80.21 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
- 8481.80.22 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
- 8481.80.30 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
- 8481.80.41 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.80.49 - - - Loại khác
- 8481.80.51 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.80.59 - - - Loại khác
- 8481.80.61 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
- 8481.80.62 - - - - Loại khác
- 8481.80.63 - - - Loại khác
- 8481.80.64 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)
- 8481.80.65 - - - Loại khác (SEN)
- 8481.80.66 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.67 - - - Loại khác
- 8481.80.71 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.72 - - - - Loại khác
- 8481.80.73 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
- 8481.80.74 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
- 8481.80.77 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm
- 8481.80.78 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.79 - - - - Loại khác
- 8481.80.81 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.82 - - - - Loại khác
- 8481.80.83 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm
- 8481.80.84 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.80.93 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8481.80.94 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm
- 8481.80.95 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.96 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm
- 8481.80.97 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
- 8481.80.98 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 8481.80.99 - - - - Loại khác
- 8481.90.10 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
- 8481.90.21 - - - Thân, dùng cho vòi nước
- 8481.90.22 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)
- 8481.90.23 - - - Thân, loại khác
- 8481.90.29 - - - Loại khác
- 8481.90.31 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.90.39 - - - Loại khác
- 8481.90.41 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.90.49 - - - Loại khác
- 8481.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi