Nhóm HS 8501 — Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

Thuộc Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8501 — Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
8501.10 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
- - - Động cơ bước:
8501.10.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.10.22 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W chiếc 25%
8501.10.29 - - - - Loại khác chiếc 25%
8501.10.30 - - - Động cơ hướng trục (SEN) chiếc 10%
- - - Loại khác:
8501.10.41 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.10.49 - - - - Loại khác chiếc 25%
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
- - - Động cơ bước:
8501.10.51 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.10.59 - - - - Loại khác chiếc 25%
8501.10.60 - - - Động cơ hướng trục (SEN) chiếc 10%
- - - Loại khác:
8501.10.91 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.10.99 - - - - Loại khác chiếc 25%
8501.20 - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501.20.12 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.20.19 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Công suất trên 1 kW:
8501.20.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.20.29 - - - Loại khác chiếc 15%
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:
8501.31 - - Công suất không quá 750 W:
8501.31.30 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.31.60 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 chiếc 20%
8501.31.70 - - - Động cơ khác chiếc 20%
8501.31.80 - - - Máy phát điện chiếc 20%
8501.32 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:
8501.32.21 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.32.24 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 chiếc 10%
8501.32.25 - - - - Động cơ khác chiếc 10%
8501.32.26 - - - - Máy phát điện chiếc 10%
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
8501.32.31 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 chiếc 3%
8501.32.32 - - - - Động cơ khác chiếc 5%
8501.32.33 - - - - Máy phát điện chiếc 5%
8501.33 - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
8501.33.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 0%
8501.33.90 - - - Loại khác chiếc 0%
8501.34.00 - - Công suất trên 375 kW chiếc 0%
8501.40 - Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501.40.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.40.19 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Công suất trên 1 kW:
8501.40.21 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.40.29 - - - Loại khác chiếc 20%
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51 - - Công suất không quá 750 W:
8501.51.11 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.51.19 - - - Loại khác chiếc 15%
8501.52 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.52.12 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 10%
8501.52.19 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 chiếc 3%
8501.52.22 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 10%
8501.52.29 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
8501.52.31 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 chiếc 0%
8501.52.32 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 0%
8501.52.39 - - - - Loại khác chiếc 0%
8501.53 - - Công suất trên 75 kW:
8501.53.10 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 chiếc 0%
8501.53.90 - - - Loại khác chiếc 0%
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:
8501.61 - - Công suất không quá 75 kVA:
8501.61.10 - - - Công suất không quá 12,5 kVA chiếc 20%
8501.61.20 - - - Công suất trên 12,5 kVA chiếc 20%
8501.62 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501.62.10 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA chiếc 7%
8501.62.20 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA chiếc 7%
8501.63.00 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA chiếc 0%
8501.64.00 - - Công suất trên 750 kVA chiếc 0%
- Máy phát quang điện một chiều:
8501.71.00 - - Công suất không quá 50 W chiếc 20%
8501.72 - - Công suất trên 50 W:
8501.72.10 - - - Công suất không quá 750 W chiếc 20%
8501.72.20 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW chiếc 10%
8501.72.30 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW chiếc 5%
8501.72.40 - - - Công suất trên 75 kW chiếc 0%
8501.80 - Máy phát quang điện xoay chiều:
8501.80.10 - - Công suất không quá 75 kVA chiếc 20%
8501.80.20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA chiếc 7%
8501.80.30 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA chiếc 0%
8501.80.40 - - Công suất trên 750 kVA chiếc 0%