| 8501 |
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) |
|
|
| 8501.10 |
- Động cơ có công suất không quá 37,5 W: |
|
|
|
- - Động cơ một chiều: |
|
|
|
- - - Động cơ bước: |
|
|
| 8501.10.21 |
- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.10.22 |
- - - - Loại khác, công suất không quá 5 W |
chiếc |
25% |
| 8501.10.29 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
| 8501.10.30 |
- - - Động cơ hướng trục (SEN) |
chiếc |
10% |
|
- - - Loại khác: |
|
|
| 8501.10.41 |
- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.10.49 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
|
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): |
|
|
|
- - - Động cơ bước: |
|
|
| 8501.10.51 |
- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.10.59 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
| 8501.10.60 |
- - - Động cơ hướng trục (SEN) |
chiếc |
10% |
|
- - - Loại khác: |
|
|
| 8501.10.91 |
- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.10.99 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
| 8501.20 |
- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: |
|
|
|
- - Công suất không quá 1 kW: |
|
|
| 8501.20.12 |
- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.20.19 |
- - - Loại khác |
chiếc |
15% |
|
- - Công suất trên 1 kW: |
|
|
| 8501.20.21 |
- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.20.29 |
- - - Loại khác |
chiếc |
15% |
|
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: |
|
|
| 8501.31 |
- - Công suất không quá 750 W: |
|
|
| 8501.31.30 |
- - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.31.60 |
- - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 |
chiếc |
20% |
| 8501.31.70 |
- - - Động cơ khác |
chiếc |
20% |
| 8501.31.80 |
- - - Máy phát điện |
chiếc |
20% |
| 8501.32 |
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: |
|
|
|
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW: |
|
|
| 8501.32.21 |
- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.32.24 |
- - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 |
chiếc |
10% |
| 8501.32.25 |
- - - - Động cơ khác |
chiếc |
10% |
| 8501.32.26 |
- - - - Máy phát điện |
chiếc |
10% |
|
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: |
|
|
| 8501.32.31 |
- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 |
chiếc |
3% |
| 8501.32.32 |
- - - - Động cơ khác |
chiếc |
5% |
| 8501.32.33 |
- - - - Máy phát điện |
chiếc |
5% |
| 8501.33 |
- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: |
|
|
| 8501.33.10 |
- - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
chiếc |
0% |
| 8501.33.90 |
- - - Loại khác |
chiếc |
0% |
| 8501.34.00 |
- - Công suất trên 375 kW |
chiếc |
0% |
| 8501.40 |
- Động cơ xoay chiều khác, một pha: |
|
|
|
- - Công suất không quá 1 kW: |
|
|
| 8501.40.11 |
- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.40.19 |
- - - Loại khác |
chiếc |
20% |
|
- - Công suất trên 1 kW: |
|
|
| 8501.40.21 |
- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.40.29 |
- - - Loại khác |
chiếc |
20% |
|
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha: |
|
|
| 8501.51 |
- - Công suất không quá 750 W: |
|
|
| 8501.51.11 |
- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.51.19 |
- - - Loại khác |
chiếc |
15% |
| 8501.52 |
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: |
|
|
|
- - - Công suất không quá 1 kW: |
|
|
| 8501.52.11 |
- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.52.12 |
- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
chiếc |
10% |
| 8501.52.19 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
10% |
|
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: |
|
|
| 8501.52.21 |
- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 |
chiếc |
3% |
| 8501.52.22 |
- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
chiếc |
10% |
| 8501.52.29 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
10% |
|
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: |
|
|
| 8501.52.31 |
- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 |
chiếc |
0% |
| 8501.52.32 |
- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
chiếc |
0% |
| 8501.52.39 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
0% |
| 8501.53 |
- - Công suất trên 75 kW: |
|
|
| 8501.53.10 |
- - - Loại dùng cho xe của Chương 87 |
chiếc |
0% |
| 8501.53.90 |
- - - Loại khác |
chiếc |
0% |
|
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: |
|
|
| 8501.61 |
- - Công suất không quá 75 kVA: |
|
|
| 8501.61.10 |
- - - Công suất không quá 12,5 kVA |
chiếc |
20% |
| 8501.61.20 |
- - - Công suất trên 12,5 kVA |
chiếc |
20% |
| 8501.62 |
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: |
|
|
| 8501.62.10 |
- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA |
chiếc |
7% |
| 8501.62.20 |
- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA |
chiếc |
7% |
| 8501.63.00 |
- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA |
chiếc |
0% |
| 8501.64.00 |
- - Công suất trên 750 kVA |
chiếc |
0% |
|
- Máy phát quang điện một chiều: |
|
|
| 8501.71.00 |
- - Công suất không quá 50 W |
chiếc |
20% |
| 8501.72 |
- - Công suất trên 50 W: |
|
|
| 8501.72.10 |
- - - Công suất không quá 750 W |
chiếc |
20% |
| 8501.72.20 |
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW |
chiếc |
10% |
| 8501.72.30 |
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW |
chiếc |
5% |
| 8501.72.40 |
- - - Công suất trên 75 kW |
chiếc |
0% |
| 8501.80 |
- Máy phát quang điện xoay chiều: |
|
|
| 8501.80.10 |
- - Công suất không quá 75 kVA |
chiếc |
20% |
| 8501.80.20 |
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA |
chiếc |
7% |
| 8501.80.30 |
- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA |
chiếc |
0% |
| 8501.80.40 |
- - Công suất trên 750 kVA |
chiếc |
0% |