8501.31.30 Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 – Công suất không quá 750 W

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85013130.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 3%
NK thông thường 4,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8501.31.30
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
VIFTA 1,7% VIFTA
VKFTA 3% VK
AHKFTA 3% AHK
RCEP 3% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 3%
  • RCEP (Úc): 3%
  • RCEP (Trung Quốc): 3%
  • RCEP (Nhật Bản): 3%
  • RCEP (Hàn Quốc): 3%
  • RCEP (New Zealand): 3%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
ACFTA 5% E Không áp dụng: KH, TH
VJEPA 5% VJ
AKFTA 5% AK
AJCEP 30% AJ
AIFTA Không ưu đãi AI
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8501

8501 — Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi