8502.20.20 Tổ máy phát điện – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85022020.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8502
8502 — Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- 8502.11.00 - - Công suất không quá 75 kVA
- 8502.12.10 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA
- 8502.12.20 - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA
- 8502.13.20 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
- 8502.13.90 - - - Loại khác
- 8502.20.10 - - Công suất không quá 75 kVA
- 8502.20.20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
- 8502.20.30 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 8502.20.42 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
- 8502.20.49 - - - Loại khác
- 8502.31.10 - - - Công suất không quá 10.000 kVA
- 8502.31.20 - - - Công suất trên 10.000 kVA
- 8502.39.10 - - - Công suất không quá 10 kVA
- 8502.39.20 - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 8502.39.32 - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
- 8502.39.39 - - - - Loại khác
- 8502.40.00 - Máy biến đổi điện quay
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi