Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 247 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
MãMô tảNK ưu đãi
3102.30.00Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ › Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước3%
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy0%
3603.10.00Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Dây cháy chậm0%
3603.20.00Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Dây nổ0%
3603.30.00Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Nụ xòe0%
3603.40.00Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Kíp nổ0%
3603.50.00Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Bộ phận đánh lửa0%
3603.60.00Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện › Kíp nổ điện0%
7304.39.20Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi0%
7308.40.10Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò › Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)3%
7308.40.90Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò › Loại khác3%
7309.00.11Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa › Được lót hoặc được cách nhiệt5%
7309.00.19Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa › Loại khác5%
7309.00.91Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Được lót hoặc được cách nhiệt5%
7309.00.99Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Loại khác5%
7311.00.91Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích không quá 7,3 lít17%
7311.00.92Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít17%
7311.00.94Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít5%
7311.00.99Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác0%
8402.11.10Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ › Hoạt động bằng điện0%
8402.11.20Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ › Không hoạt động bằng điện0%
8402.12.11Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ5%
8402.12.19Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Hoạt động bằng điện › Loại khác5%
8402.12.21Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Không hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ5%
8402.12.29Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Không hoạt động bằng điện › Loại khác5%
8402.19.11Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ3%
8402.19.19Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Hoạt động bằng điện › Loại khác3%
8402.19.21Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Không hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ3%
8402.19.29Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Không hoạt động bằng điện › Loại khác3%
8402.20.10Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi nước quá nhiệt › Hoạt động bằng điện0%
8402.20.20Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi nước quá nhiệt › Không hoạt động bằng điện0%
8403.10.00Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 › Nồi hơi0%
8425.31.00Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Tời ngang; tời dọc › Loại chạy bằng động cơ điện0%
8479.89.10Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp0%
8479.89.50Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất0%
8479.89.61Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)0%
8479.89.69Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Loại khác0%
8479.89.70Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, không hoạt động bằng điện0%
8501.10.29Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ một chiều › Động cơ bước › Loại khác25%
8501.10.49Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ một chiều › Loại khác › Loại khác25%
8501.10.59Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều) › Động cơ bước › Loại khác25%
8501.10.99Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều) › Loại khác › Loại khác25%
8501.20.19Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W › Công suất không quá 1 kW › Loại khác15%
8501.20.29Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W › Công suất trên 1 kW › Loại khác15%
8501.31.30Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
8501.31.60Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Động cơ dùng cho xe của Chương 8720%
8501.31.70Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Động cơ khác20%
8501.31.80Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Máy phát điện20%
8501.32.21Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.163%
8501.32.24Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Động cơ dùng cho xe của Chương 8710%
8501.32.25Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Động cơ khác10%
8501.32.26Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Máy phát điện10%
8501.32.31Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.503%
8501.32.32Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Động cơ khác5%
8501.32.33Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Máy phát điện5%
8501.33.10Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW › Loại dùng cho xe của Chương 870%
8501.33.90Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW › Loại khác0%
8501.34.00Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 375 kW0%
8501.40.19Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, một pha › Công suất không quá 1 kW › Loại khác20%
8501.40.29Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, một pha › Công suất trên 1 kW › Loại khác20%
8501.51.19Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất không quá 750 W › Loại khác15%
8501.52.19Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất không quá 1 kW › Loại khác10%
8501.52.29Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW › Loại khác10%
8501.52.39Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Loại khác0%
8501.53.10Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 75 kW › Loại dùng cho xe của Chương 870%
8501.53.90Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 75 kW › Loại khác0%
8502.11.00Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất không quá 75 kVA15%
8502.12.10Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA10%
8502.12.20Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA › Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA10%
8502.13.20Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 375 kVA › Công suất từ 12.500 kVA trở lên5%
8502.13.90Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 375 kVA › Loại khác5%
8502.20.10Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất không quá 75 kVA20%
8502.20.20Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA10%
8502.20.30Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA10%
8502.20.42Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 10.000 kVA › Công suất từ 12.500 kVA trở lên10%
8502.20.49Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 10.000 kVA › Loại khác10%
8502.39.10Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất không quá 10 kVA0%
8502.39.20Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA0%
8502.39.32Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất trên 10.000 kVA › Công suất từ 12.500 kVA trở lên0%
8502.39.39Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất trên 10.000 kVA › Loại khác0%
8504.33.11Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Biến áp thích ứng (SEN)20%
8504.33.19Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Loại khác (SEN)10%
8504.34.11Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Biến áp thích ứng (SEN)10%
8504.34.12Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)3%
8504.34.13Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Loại khác (SEN)10%
8504.34.14Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Loại khác › Biến áp thích ứng (SEN)10%
8504.34.15Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Loại khác › Máy biến áp loại khô phòng nổ3%
8504.34.19Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Loại khác › Loại khác10%
8504.34.22Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Biến áp thích ứng (SEN)10%
8504.34.23Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)3%
8504.34.24Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Loại khác (SEN)10%
8504.34.25Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Loại khác › Biến áp thích ứng (SEN)10%
8504.34.26Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Loại khác › Máy biến áp loại khô phòng nổ3%
8504.34.29Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Loại khác › Loại khác10%
8517.11.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây0%
8517.13.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Điện thoại thông minh0%
8517.14.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác0%
8517.18.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Loại khác0%
8517.61.00Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Thiết bị trạm gốc0%
8517.62.10Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng0%

← Tất cả chính sách