8504.32.49 Máy biến điện khác – Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA – Loại khác

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA › Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA › Loại khác

Other

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85043249.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 0%
NK thông thường 5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8504.32.49
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: TH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
AHKFTA 0% AHK
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
RCEP 0% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 0%
  • RCEP (Úc): 0%
  • RCEP (Trung Quốc): 0%
  • RCEP (Nhật Bản): 0%
  • RCEP (Hàn Quốc): 0%
  • RCEP (New Zealand): 0%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8504

8504 — Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi