Nhóm HS 8507 — Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Thuộc Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8507 — Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8507 Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
8507.10 - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.10.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 0%
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
8507.10.92 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 25%
8507.10.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 25%
8507.10.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 25%
- - - Loại khác:
8507.10.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 20%
8507.10.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 20%
8507.10.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 20%
8507.20 - Ắc qui axit - chì khác:
8507.20.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 0%
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
8507.20.94 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 25%
8507.20.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 25%
8507.20.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 25%
- - - Loại khác:
8507.20.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm chiếc 20%
8507.20.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm chiếc 20%
8507.20.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm chiếc 20%
8507.30 - Bằng niken-cađimi:
8507.30.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 0%
8507.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
8507.50 - Bằng niken - hydrua kim loại:
8507.50.10 - - Dùng cho máy bay chiếc 0%
8507.50.20 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 chiếc 0%
8507.50.90 - - Loại khác chiếc 0%
8507.60 - Bằng ion liti:
- - Bộ pin (battery pack):
8507.60.31 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook chiếc 0%
8507.60.32 - - - Dùng cho máy bay chiếc 0%
8507.60.33 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 chiếc 0%
8507.60.39 - - - Loại khác chiếc 0%
8507.60.90 - - Loại khác chiếc 0%
8507.80 - Ắc qui khác:
- - Dùng cho máy bay:
8507.80.11 - - - Bằng sắt-niken chiếc 0%
8507.80.19 - - - Loại khác chiếc 0%
8507.80.20 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook chiếc 0%
- - Loại khác:
8507.80.91 - - - Bằng sắt-niken chiếc 20%
8507.80.99 - - - Loại khác chiếc 0%
8507.90 - Bộ phận:
- - Các bản cực:
8507.90.11 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 kg/chiếc 5%
8507.90.12 - - - Dùng cho máy bay kg/chiếc 0%
8507.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 5%
- - Loại khác:
8507.90.91 - - - Dùng cho máy bay kg/chiếc 0%
8507.90.92 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) kg/chiếc 5%
8507.90.93 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 kg/chiếc 5%
8507.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 5%