8507.10.92 Ắc qui điện – Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah – Chiều cao không quá 13 cm
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston › Loại khác › Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah › Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85071092.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 10% | VIFTA | |
| ACFTA | 15% | E | Không áp dụng: KH, TH |
| RCEP | 25% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 27% | VC | |
| AJCEP | 30% | AJ | |
| AKFTA | 40% | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Mã cùng nhóm HS 8507
- 8507.10.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.10.92 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.10.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.10.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.10.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.10.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.10.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.20.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.20.94 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.20.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.20.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.20.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.20.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.20.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.30.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.30.90 - - Loại khác
- 8507.50.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.50.20 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 8507.50.90 - - Loại khác
- 8507.60.31 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- 8507.60.32 - - - Dùng cho máy bay
- 8507.60.33 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 8507.60.39 - - - Loại khác
- 8507.60.90 - - Loại khác
- 8507.80.11 - - - Bằng sắt-niken
- 8507.80.19 - - - Loại khác
- 8507.80.20 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- 8507.80.91 - - - Bằng sắt-niken
- 8507.80.99 - - - Loại khác
- 8507.90.11 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
- 8507.90.12 - - - Dùng cho máy bay
- 8507.90.19 - - - Loại khác
- 8507.90.91 - - - Dùng cho máy bay
- 8507.90.92 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
- 8507.90.93 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
- 8507.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi