8511.30.91 Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa – Loại khác – Loại chưa được lắp ráp
Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên › Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa › Loại khác › Loại chưa được lắp ráp
Unassembled
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85113091.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 11,4% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8511
- 8511.10.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.10.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 8511.10.90 - - Loại khác
- 8511.20.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.20.21 - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.20.29 - - - Loại khác
- 8511.20.91 - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.20.99 - - - Loại khác
- 8511.30.30 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.30.41 - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.30.49 - - - Loại khác
- 8511.30.91 - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.30.99 - - - Loại khác
- 8511.40.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.40.21 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.40.29 - - - Loại khác
- 8511.40.31 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
- 8511.40.32 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8511.40.33 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- 8511.40.91 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.40.99 - - - Loại khác
- 8511.50.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.50.21 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.50.29 - - - Loại khác
- 8511.50.31 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
- 8511.50.32 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8511.50.33 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- 8511.50.91 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.50.99 - - - Loại khác
- 8511.80.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.80.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 8511.80.90 - - Loại khác
- 8511.90.10 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.90.20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 8511.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi