8519.20.90 Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác – Loại khác
Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85192090.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| ACFTA | 5% | E | Không áp dụng: BN |
| VIFTA | 17,5% | VIFTA | |
| VKFTA | 25% | VK | |
| RCEP | 25% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 30% | AI | |
| VCFTA | 30% | VC | |
| AKFTA | 40% | AK | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8519
8519 — Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
- 8519.20.10 - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa
- 8519.20.90 - - Loại khác
- 8519.30.00 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
- 8519.81.10 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
- 8519.81.20 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
- 8519.81.30 - - - Đầu đĩa compact
- 8519.81.41 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.81.49 - - - - Loại khác
- 8519.81.50 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
- 8519.81.61 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.81.62 - - - - Máy trả lời điện thoại
- 8519.81.69 - - - - Loại khác
- 8519.81.71 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)
- 8519.81.79 - - - - Loại khác
- 8519.81.91 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.81.99 - - - - Loại khác
- 8519.89.10 - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
- 8519.89.20 - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa
- 8519.89.30 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.89.40 - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác
- 8519.89.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi