Nhóm HS 8539 — Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại…

Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)

Thuộc Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8539 — Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8539 Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
8539.10 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
8539.10.10 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 chiếc 20%
8539.10.90 - - Loại khác chiếc 0%
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
8539.21.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế chiếc 0%
8539.21.30 - - - Dùng cho xe có động cơ chiếc 20%
8539.21.40 - - - Bóng đèn phản xạ khác chiếc 10%
8539.21.90 - - - Loại khác chiếc 0%
8539.22 - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế chiếc 0%
- - - Bóng đèn phản xạ khác:
8539.22.31 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W chiếc 10%
8539.22.32 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W chiếc 10%
8539.22.33 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng chiếc 10%
8539.22.39 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Loại khác:
8539.22.91 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W chiếc 15%
8539.22.93 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng chiếc 15%
8539.22.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8539.29 - - Loại khác:
8539.29.10 - - - Dùng cho thiết bị y tế chiếc 0%
8539.29.20 - - - Dùng cho xe có động cơ chiếc 25%
8539.29.30 - - - Bóng đèn phản xạ khác chiếc 10%
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
8539.29.41 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế chiếc 0%
8539.29.49 - - - - Loại khác chiếc 10%
8539.29.50 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V chiếc 25%
8539.29.60 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V chiếc 10%
8539.29.90 - - - Loại khác chiếc 7%
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31 - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
8539.31.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc chiếc 25%
8539.31.20 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác chiếc 25%
8539.31.30 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) chiếc 25%
8539.31.90 - - - Loại khác chiếc 25%
8539.32.00 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại chiếc 0%
8539.39 - - Loại khác:
8539.39.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc chiếc 10%
8539.39.20 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt chiếc 10%
8539.39.40 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác chiếc 10%
8539.39.90 - - - Loại khác chiếc 8%
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:
8539.41.00 - - Bóng đèn hồ quang chiếc 0%
8539.49.00 - - Loại khác chiếc 0%
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
8539.51.00 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) chiếc 5%
8539.52 - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
8539.52.10 - - - Loại đầu đèn ren xoáy chiếc 0%
8539.52.90 - - - Loại khác chiếc 0%
8539.90 - Bộ phận:
8539.90.10 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc kg/chiếc 5%
8539.90.20 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ kg/chiếc 15%
8539.90.30 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 kg/chiếc 5%
8539.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 3%