8539.31.30 Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng › Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
Compact fluorescent lamps with built-in ballast
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85393130.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| ACFTA | 5% | E | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| VIFTA | 17,5% | VIFTA | |
| AHKFTA | 25% | AHK | |
| RCEP | 25% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Kiểm tra chuyên ngành Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024)
Mã cùng nhóm HS 8539
- 8539.10.10 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 8539.10.90 - - Loại khác
- 8539.21.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.21.30 - - - Dùng cho xe có động cơ
- 8539.21.40 - - - Bóng đèn phản xạ khác
- 8539.21.90 - - - Loại khác
- 8539.22.20 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.22.31 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 8539.22.32 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W
- 8539.22.33 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 8539.22.39 - - - - Loại khác
- 8539.22.91 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 8539.22.93 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 8539.22.99 - - - - Loại khác
- 8539.29.10 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.29.20 - - - Dùng cho xe có động cơ
- 8539.29.30 - - - Bóng đèn phản xạ khác
- 8539.29.41 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
- 8539.29.49 - - - - Loại khác
- 8539.29.50 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
- 8539.29.60 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V
- 8539.29.90 - - - Loại khác
- 8539.31.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 8539.31.20 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
- 8539.31.30 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
- 8539.31.90 - - - Loại khác
- 8539.32.00 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
- 8539.39.10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 8539.39.20 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt
- 8539.39.40 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
- 8539.39.90 - - - Loại khác
- 8539.41.00 - - Bóng đèn hồ quang
- 8539.49.00 - - Loại khác
- 8539.51.00 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
- 8539.52.10 - - - Loại đầu đèn ren xoáy
- 8539.52.90 - - - Loại khác
- 8539.90.10 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
- 8539.90.20 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
- 8539.90.30 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00
- 8539.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi