8543.70.90 Máy và thiết bị khác – Loại khác
Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này › Máy và thiết bị khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85437090.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
- Kiểm tra chuyên ngành Sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2)
Mã cùng nhóm HS 8543
- 8543.10.00 - Máy gia tốc hạt
- 8543.20.00 - Máy phát tín hiệu
- 8543.30.20 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)
- 8543.30.91 - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in
- 8543.30.99 - - - Loại khác
- 8543.40.00 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
- 8543.70.10 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
- 8543.70.21 - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04
- 8543.70.29 - - - Loại khác
- 8543.70.30 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển
- 8543.70.40 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)
- 8543.70.50 - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)
- 8543.70.60 - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại
- 8543.70.90 - - Loại khác
- 8543.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20
- 8543.90.20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20
- 8543.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30
- 8543.90.40 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40
- 8543.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 144/2024/NĐ-CP (hiệu lực 01/11/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi